Significations
tổ
Từ điển phổ thông
1.
ông
2.
tổ sư
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình). ◎Như: “tổ phụ mẫu” 祖父母 ông bà nội, “ngoại tổ phụ mẫu” 外祖父母 ông bà ngoại. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ” 吾祖死於是, 吾父死於是, 今吾嗣為之十二年, 幾死者數矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.
5.
(Danh) Họ “Tổ”.
9.
(Động) Quen, biết.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ông, người đẻ ra cha mình. Tổ tiên.
4.
Tổ sư, tu hành đắc đạo, được đời tôn kính gọi là tổ.
5.
Quen, biết.
6.
Bắt chước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà thờ ông cha nhiều đời — Ông nội — Ông cha nhiều đời. Td: Tổ tiên — Người khởi đầu một học thuyết, tôn giáo, hoặc nghề nghiệp. Td: Thánh tổ. Tổ sư.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Tổ tổ bối bối (từ nhiều đời)
2.
Tiên nhân: Viễn tổ; Tổ quốc
3.
Họ
4.
Phiên âm Zulu: Tổ lỗ
5.
Ông: Nội (Ngoại) tổ
6.
Vị sáng lập: Tị tổ; Tổ sư; Giáo tổ
Etymology: zǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ở mức tột cùng.
2.
Người sáng lập, người khởi nghiệp.
3.
Hang ổ, nơi sinh nở và trú ngụ của các loài muông chim (và trỏ nơi tụ tập lũ người gian tà).
Etymology: A1: 祖 tổ
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Quen, biết
8.
(văn) Bắt chước
9.
[Zư] (Họ) Tổ.
Nôm Foundation
tổ tiên; ông nội
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thuỷ tổ
tỏ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sáng tỏ, tỏ rõ
chỗ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trổ ra ngoài: Cành cây chỗ ra ao
2.
Nơi chốn: Chỗ ngồi
3.
Đàn bà liền trước và sau khi sinh con: Ngồi chỗ
4.
Thủng nhiều nơi: Bị bắn lỗ chỗ
5.
Vị: Là chỗ bạn bè
Etymology: (Hv thổ chủ)(tổ; thổ lỗ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡊲:chỗ
Etymology: C2: 祖 tổ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chõ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ gốm hoặc gỗ, dùng để đồ chín, hấp thức ăn.
Etymology: C2: 祖 tổ
giỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật dụng đựng đồ, thường đan bằng tre, mây.
Etymology: C2: 祖 tổ
giỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 杜:giỗ
Etymology: C2: 祖 tổ
Exemples
tổ
Ruộng nhiều quê tổ năm ba thửa. Tạc giếng canh điền tự tại nhàn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 47b
Tổ xưa người [Lý Bôn] ở Bắc phương. Đời Tây Hán loạn, dời sang Nam thành.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 36b
Cây rợp chồi cành chim kết tổ. Ao quang mù ấu cá nên bầy.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 7a
Vả ngựa nước Hồ thét khi gió Bắc, chim nước Việt tổ ở cành Nam.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 11b
Nào ngờ cũng tổ bợm già. Bạc Bà cùng với Tú Bà đồng môn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 44a
Trên đầu có tổ tò vò. Gọi tao là chú học trò, tao cất xuống cho.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 178b
chỗ
chõ
giỏ
Mots composés36
tổ miếu•tổ phụ•tổ tông•tổ sư•tổ truyền•tổ nghiệp•thuỷ tổ•tổ khảo•tổ quốc•tổ mẫu•tổ thuật•tổ ấm•tổ tiên•gia tổ mẫu•tằng tổ•cờ tổ quốc•Phật tổ•thái tổ•tị tổ•tỵ tổ•hiển tổ•tiên tổ•tế tổ•gia tổ•viễn tổ•sơ tổ•tằng tổ mẫu•luy tổ•trúc tổ•cao tổ