喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
祁
U+7941
6 traits
Hán
Rad:
示
kì
kỳ
切
Significations
kì
(4)
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Thịnh, lớn.
◎
Như: “kì hàn”
祁
寒
rét dữ.
2.
(Danh) Tên đất, ấp của Tần thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây.
3.
(Danh) Họ “Kì”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Rất: Kì hàn
Etymology: qí
Nôm Foundation
cầu nguyện; nhiều, phong phú, dồi dào
kỳ
(4)
Từ điển phổ thông
rất, cực kỳ
Từ điển Thiều Chửu
Thịnh lớn. Như kì hàn
祁
寒
rét dữ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Thịnh, nhiều.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Thịnh, lớn, vô cùng, hết sức:
祁
寒
Rét dữ, rét căm căm
2.
[Qí] (Họ) Kì.
Mots composés
1
祁奚之薦
kì hề chi tiến