Significations
Từ điển phổ thông
1.
phúc
2.
cháu đời xa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Phúc.
2.
(Danh) Cháu đời xa.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Phúc.
2.
Cháu đời xa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điều may mắn được hưởng. Điều phúc.
Từ điển Trần Văn Chánh
Cháu xa nhiều đời.