Significations
Từ điển phổ thông
chất phèn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chất phèn. § Có nhiều thứ phèn, thứ trắng gọi là “minh phàn” 明礬 hay “bạch phàn” 白礬 dùng để làm thuốc, để lọc nước, để nhuộm, dùng rất nhiều việc. Thứ xanh gọi là “thanh phàn” 青礬 cũng dùng để làm thuốc nhưng độc. Thứ xanh lục gọi là “tạo phàn” 皂礬 hay “thủy lục phàn” 水綠礬, dùng để nhuộm màu đen.
3.
(Động) Lấy nước keo pha phèn ngâm tẩy giấy sống hoặc lụa sống, dùng để viết hoặc vẽ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ khoáng chất màu đục trắng, dễ vỡ, vị chua, tức phèn chua.
Bảng Tra Chữ Nôm
phàn (phèn): minh phàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phèn: Minh phàn; Phàn thạch (phèn trong suốt); Lục phàn (hoen đồng)
Etymology: fán
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 矾.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đường phèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Phèn phẹt (tượng thanh; trơ trẽn: Phèn phẹt cái mặt mo)
2.
Khoáng chất kết tinh (Hv Phàn): Nước đã đánh phèn
Etymology: (phàn; phàn)(mễ phàn; thạch ½ phạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khoáng chất có vị chua chát.
Etymology: A2: 礬 phàn
Nôm Foundation
alum
Exemples
Mots composés7
phàn thạch•đất phèn•nước phèn•phèn chua•đường phèn•phàn thổ•bạch phàn