Significations
Từ điển phổ thông
1.
lửa ma chơi
2.
phốt-pho, P
3.
nước chảy ở khe đá
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nước chảy ở khe đá.
2.
Một âm là lấn. Mỏng, mài mỏng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước chảy giữa các khe đá — Một tên chỉ Phosphore — Một âm là Lận.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hoá chất Phốt pho (P): Lân quang (chiếu sáng vì có P); Lân phì (chất bón có Phốt pho)
Etymology: lín
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lân tinh; lân quang
Nôm Foundation
photpho; nước chảy giữa
Từ điển Trần Văn Chánh
Mỏng, mong manh, mỏng manh.