Significations
thác
thước
Từ điển phổ thông
1.
cung kính
2.
đá tạp sắc
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Cung kính.
2.
(Danh) Đá tạp sắc.
3.
Một âm là “tích”. (Danh) Trở ngại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại đá nhiều màu.
Từ điển Trần Văn Chánh
Đá tạp sắc.
tách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tách rượu, tách trà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái chén nhỏ: Tách rượu; Tách trà
Etymology: Hv thạch tích
Nôm Foundation
Có màu sắc.
Mots composés2
tách trà•thạch thác