Significations
đĩnh
Từ điển Thiều Chửu
Hòn đá để ghi thuyền, cột thuyền, cũng có nghĩa là cái neo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khởi đính (nhổ neo)
Từ điển Trần Văn Chánh
Đá neo (dùng để neo thuyền).
đính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái neo: Khởi đính (nhổ neo)
Etymology: dìng
Nôm Foundation
mỏ neo
đánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sét đánh: hiện tượng phóng điện tự nhiên trong không gian.
Etymology: C2: 碇 đính