Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đá ngầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kín đáo: Ngấm ngầm; Hại ngầm; Hiểu ngầm (ý tứ không nói ra mà người ta vẫn hiểu)
2.
Dưới mặt nước, hoặc mặt đất: Tầu ngầm; Cống ngầm; Đường ngầm
Etymology: (Hv trầm)(thạch kim)(thạch ½ sầm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sầm (sạn làm ghê răng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sạn làm ghê răng: Miến điều hữu ta sầm sầm (trong mì có sạn)
2.
Khó coi: Hàn sầm
Etymology: chěn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 磣.