Significations
nghiễn
Từ điển phổ thông
1.
cái bát
2.
cái nghiên mực
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái nghiên mài mực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dụng cụ mài mực, đựng mực thời xưa. Ta gọi là Nghiên. Như chữ Nghiễn 研. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Đầu bút nghiễn hề sự cung đao « Bà Đoàn Thị Điểm dịch: » Xếp bút nghiêng theo việc đao cung « — Vẻ trơn láng của đá.
Bảng Tra Chữ Nôm
bút nghiên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tắc nghẽn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đĩa (nghiên) mài mực: Nghiễn đài; Nghiễn trì (lũng sâu ở nghiên nơi mực tụ lại)
Etymology: yàn
nghiên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 研:nghiên
Etymology: A1: 硯 nghiên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghiền nát ra
nghiền
Bảng Tra Chữ Nôm
nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Nghiện* : Nghiền thuốc
2.
Giã nhỏ: Nghiền nát
Etymology: Hv nghiên; nghiễn
nghẽn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kẹt, không thông Nghẽn họng; Mắc nghẽn
Etymology: Hv nghiễn
Nôm Foundation
nghiên mực
Exemples
nghiên
Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt. Xếp bút nghiên theo việc đao cung.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 2a
Mots composés7
bút nghiên•nghiễn điền•nghiễn hữu•nghiễn tráp•cái nghiên•địch nghiễn•ma xuyên thiết nghiễn