Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thạc (to lớn); thạc sĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
To lớn: Thạc đại vô bằng (không gì lớn bằng); Thạc quả (thành công lớn)
2.
Cụm từ: Thạc sĩ học vị (Master degree)
Etymology: shuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 碩
Nôm Foundation
vĩ đại, xuất sắc; lớn, to