Significations
Từ điển phổ thông
1.
nghiền, mài
2.
tìm tòi
Từ điển trích dẫn
3.
Một âm là “nghiễn”. (Danh) Nghiên mực (dụng cụ dùng để mài mực). § Cũng như “nghiễn” 硯.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mài ra. Nghiền nhỏ ra. Như chữ Nghiên 揅 — Tìm tòi đến cùng — Một âm là Nghiễn. Xem vần Nghiễn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm hiểu: Nghiên cứu; Nghiên cứu sinh (Anh ngữ: postgraduate student): Nghiên chế (tìm cách tạo ra cái mới)
2.
Nghiền tán: Nghiên mặc (mài mực)
Etymology: yán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái đĩa đá để mài và đựng mực viết bút lông.
Etymology: C1: 硏 → 研 nghiên
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
xay, chà; nghiên cứu, tìm hiểu
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nghiên cứu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mê khó bỏ: Nghiện rượu; Nghiện hút
Etymology: (Hv nghiên)(khẩu ngạn; tâm ngạn)(tâm ½ điện)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nghiện rượu, nghiện hút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Nghiện* : Nghiền thuốc
2.
Giã nhỏ: Nghiền nát
Etymology: Hv nghiên; nghiễn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đập, chà xát, sao cho nát vụn ra.
2.
Nghiền ròng: chuyên tâm, chăm chỉ.
Etymology: A2: 姸 → 研 nghiên
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
nghiền nát ra
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nghiến ngấu
Exemples
Mots composés8
nghiền ra bột•nghiên cứu•nghiền ngẫm gẫm•nghiền thuốc•nghiên kê•nghiền nát ra•nghiền ngẫm•cực thâm nghiên cơ