Significations
tì
Từ điển trích dẫn
(Danh) Nguyên tố hóa học (arsenic, As). Là một chất rất độc, còn có tên là “tì sương” 砒霜, cũng gọi là “tín thạch” 信石 nhân ngôn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đại quan nhân gia lí thủ ta tì sương lai, khước giáo đại nương tử tự khứ thục nhất thiếp tâm đông đích dược lai” 大官人家裡取些砒霜來, 卻教大娘子自去贖一帖心疼的藥來 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Đại quan nhân đem sang đây một ít nhân ngôn, bảo nương tử đi mua gói thuốc chữa đau tim.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phê (thạch tín)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Độc chất arsenic thường gọi là Thân
Etymology: pī
Nôm Foundation
thạch tín
phê
Mots composés2
tỳ sương•bạch tì