Significations
Từ điển phổ thông
vời vợi, sừng sững
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Tươi tốt, um tùm (cây cỏ).
3.
(Tính) “Súc súc” 矗矗: (1) Cao vút. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: “Sùng san súc súc” 崇山矗矗 (Thượng lâm phú 上林賦) Sùng sơn cao sừng sững. (2) Chồng chất, tầng tầng, lớp lớp. ◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: “Ngư tinh súc súc kiều biên thị, Hoa ám thâm thâm trúc lí song” 魚腥矗矗橋邊市, 花暗深深竹裡窗 (Y vận họa Tôn Đô Quan hà thượng tả vọng 依韻和孫都官河上寫望) Cá tanh lớp lớp chợ bên cầu, Hoa ẩn bóng tre âm u nơi cửa sổ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất thẳng — Cao vượt lên. Cao ngất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
súc (cao và thẳng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cao và thẳng (cổ văn): Súc lập
Etymology: chù
Nôm Foundation
thẳng, đứng, cao
Bảng Tra Chữ Nôm
xức dầu (bôi thoa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bôi thoa: Xức dầu
Etymology: (Hv súc, chức) (thủ chức, thủ thức)
Bảng Tra Chữ Nôm
bếp núc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chợt: Sực nhớ; Sực tỉnh
2.
(Hương) toả mạnh: Sực nức cả nhà
3.
Cụm từ: Sừng sực (nóng bức khó chịu); Nóng sừng sực
Etymology: (lực; tâm lực)(trực; khẩu trực; súc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sực nức: Như __
2.
Chợt, bỗng.
Etymology: C2: 矗 súc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sực nhớ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sục sục (sùng sục): tiếng chất lỏng nóng sôi bùng lên.
Etymology: C2: 矗 súc
Exemples
thuỷ bàn sực nức mùi thanh lạ. Liên tửu tưng bừng chén chuốc châm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 12b
Nằm nghe tiếng trống, trống canh ba. Vừa giấc chiêm bao sực tỉnh ra.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 18a