Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mù: Cổ giả (kẻ mù)
Etymology: gǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nhạc quan thời xưa (vốn là những người mù).
Nôm Foundation
mù; nhạc công mù; ngu ngốc.
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cổ giả (kẻ mù)
Mots composés3
cổ ngôn•cổ giả•cuồng cổ