Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mê man
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giấu sự thực: Man hống (che mắt); Man thượng khi hạ; Bất man nễ thuyết (không giấu gì anh)
Etymology: mán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 瞞
Nôm Foundation
lừa dối, nói dối; mắt nửa khép
Mots composés2
sưu man•khi man