Significations
Từ điển phổ thông
mù loà
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhắm một mắt lại — Chột. Mù một mắt — Mù cả hai mắt — Mù quáng, thiếu suy nghĩ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mù: Hạt tử mô ngư (anh mù mò cá: nhắm mắt làm liều)
2.
Liều lĩnh: Hạt giảng (nói liều); Hạt hoa tiền (tiêu vung vít)
Etymology: xiā
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mù quáng, liều lĩnh; hấp tấp
Mots composés7
hạt miêu bính thượng tử háo tử•hạt tử•hạt thuyết•nhãn hạt nhĩ lung•tĩnh nhãn thuế hạt thoại•tĩnh trứ nhãn tình thuế hạt thoại•lão thiên gia ngạ bất tử hạt gia tước