Significations
Từ điển phổ thông
hoà kính, tin, thân
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Hoà kính, tin, thân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kính yêu lẫn nhau — Hòa hợp với nhau. Td: Hòa mục ( như Hòa thuận ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vui vẻ thuận hoà: Mục lân quan hệ (có xóm giềng tốt)
Etymology: mù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mủn nát ra.
Etymology: C1: 睦 mục
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoà mục
Nôm Foundation
thân thiện, hòa nhã, yên bình
Exemples
Mots composés4
mục thân•hoà mục•mục lân•bất mục