Significations
Nôm Foundation
hốc mắt; viền mắt
Từ điển phổ thông
vành mắt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Vành mắt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mí mắt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhiệt lệ doanh khuông (hốc mắt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hốc mắt: Nhiệt lệ doanh khuông
Etymology: kuàng
Mots composés1
nhiệt lệ dinh khuông