眰
U+773011 traitsNôm
chới
nháy
切
Significations
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chấp chới: xao động thấp thoáng.
Etymology: F2: mục 目⿰至 chí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥅘:nháy
Etymology: F2: mục 目⿰至 chí
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mục 目⿰至 chí
Etymology: F2: mục 目⿰至 chí