Significations
Từ điển phổ thông
1.
thật, thực
2.
người tu hành
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Dùng như chữ chân 眞.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng của các đạo gia thời xưa, chỉ người tu hành thành tiên mà lên trời — Thành thật, có thật — Một cách viết chữ Trung Hoa, các nét chữ thật thà ngay ngắn.
Bảng Tra Chữ Nôm
chứa chan, chan hoà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sinh sân (giận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thật thà: Chân chỉ hạt bột
2.
Tên nước: Chân lạp
3.
Rõ ràng: Nễ khán đắc chân mả (anh xem rõ chưả)
4.
Thực là, thực vậy: Ngã chân bất tri đạo
5.
Đúng thực, chính hiệu: Chân lí; Chân bắc (đúng hướng Bắc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hai chi dưới của người và các chi của động vật, để đi lại.
2.
Phần dưới cùng của sự vật.
Etymology: C1: 眞 → 真 chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống hệt: Y chang
2.
Nắng lâu và gắt: Trời nắng chang chang
Etymology: (Hv chân)(trang; nhật trang)(quang trang)(hoả trưng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
Bảng Tra Chữ Nôm
nắng chang chang; y chang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Búa đập chan chát
2.
Rưới vào cơm: Chan canh
3.
Nhiều; Tràn trề: Niềm vui chan chứa; Ánh sáng chan hoà
Etymology: (chân; trang) (chấn; thuỷ chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bực mình: Sân quái (trách)
2.
Giận: Sinh sân
Etymology: chen
Nôm Foundation
thật, thực, chân thật.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhởn nhởn: chìa ra tua tủa.
Etymology: C2: 真 chân
Exemples
“Cước bản”: theo đòi bước bước bàn chân.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 13a
Thầy đứng dậy quơ chân, chẳng mấy phút hơi, xảy vậy cả mưa.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 7a
Sinh Thiên Trúc, chết Thiếu Lâm. Chôn dối chân non Hùng Nhĩ.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 27b
Mots composés69
chân chính•chân dung•chân kinh•chân thành•chân thành•chơn thật•chân xác•chân giả•chân ngôn tông•chân phương•chân tướng đại bạch•chân bì•chân kim bất phạ hoả luyện•chân tâm•chân nha•chân chân•chân tình thực ý•chân lạp•chân thân•chân nguỵ mạc biện•chân tướng•chân ngôn•chân tình•chân nhân bất lộ tướng•chân đế•chân thật•chân diện mục•chân châu•chân bằng thực cứ•chân như