Significations
Từ điển phổ thông
1.
mắt đẹp
2.
tầm mắt
3.
mong ngóng, trông
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mắt đẹp, nhìn một cách đẹp đẽ, lòng đen lòng trắng phân minh.
2.
Mong ngóng, trông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con mắt đẹp — Đãi ngộ. Xử tốt. Nhìn bằng con mắt đặc biệt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào
Mots composes4
phán vọng•cố phán tự hùng•cố phán•tả cố hữu phán