Significations
đạo
Từ điển phổ thông
1.
ăm trộm, ăm cắp
2.
kẻ trộm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ăn trộm — Cấu kết làm việc gian tà — Chỉ kẻ sàm nịnh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đạo tặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn cắp: Đạo thiết
2.
Kẻ cắp: Đạo phỉ: Đạo tặc
Etymology: dào
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cướp, trộm; kẻ trộm, giặc
Mots composés16
đạo danh•cường đạo•đạo tặc•đạo hãn•đạo văn•đạo chích•kiếp đạo•dâm đạo•cường đạo•cẩu đạo•đại đạo•khi thế đạo danh•yểm nhĩ đạo linh•khai môn ấp đạo•kê minh cẩu đạo•giang dương đại đạo