Significations
bồn
Từ điển phổ thông
cái chậu sành
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Ngâm, tẩm.
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
buồn rầu; buồn ngủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Giống vật to con) phút chốc lồng lên: Ngựa bồn; Trâu bồn
2.
Rạo rực: Bồn chồn
3.
Cái chậu: Bồn hoa (hoa ở chậu); Hoa bồn (chậu để cấy hoa); Bồn tài (thuật cấy cây trong chậu); Kiểm bồn (chậu rửa mặt); Bồn địa [(miền đất vũm lòng chảo (basin)]
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chậu trồng cây.
2.
Bồn chồn: xốn xang lo lắng trong lòng.
bộn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Bề bộn
2.
Có nhiều: Bộn tiền
Etymology: (Hv bản; bồn) (miên bạn; đa bạn)
bùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lớp đất nhão dưới đáy nơi nước đọng.
2.
Thợ bùn: thợ nề.
Etymology: C2: 盆 bồn
buồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bòn rút; bòn mót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác tê tê: Buồn buồn
2.
Không vui: Buồn trông cửa bể
3.
Muốn: Buồn ngủ
Etymology: (Hv phẫn) (bồn; tâm bồn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
bòn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nghiền: Bòn tôm làm mắm
2.
Thu về từng lượng nhỏ: Bòn mót; Bòn tiền; Đãi cát bòn vàng
Etymology: bồn; thủ bồn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bồn hoa; bồn chồn
dồn
Bảng Tra Chữ Nôm
vồn vã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kéo về một điểm: Đổ dồn về; Dồn tiền mua nhà
2.
Liên tiếp nhiều lần: Dồn dập; Hỏi dồn
3.
Mau trở thành: Hết khôn dồn dại
4.
Thu lại cho chật thêm: Dồn chỗ để đón người mới tới
Etymology: (Hv đồn)(thuỷ đồn; thủ đồn)(bồn; thủ tồn)
vồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đón tiếp tận tình: Vồn vã
Etymology: Hv bồn; khẩu bồn
Nôm Foundation
chậu, bồn, nồi, bát
Exemples
bồn
Ai cho sen muống một bồn. Ai cho chanh quýt sánh bồn lựu lê.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 22b
bùn
“Niết nê”: bùn đen giữa ao.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 4b
buồn
Giang sơn cách đường ngàn dặm. Sự nghiệp buồn đêm trống ba.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 33a
Thửa tiếng thổi dõi buồn vậy. Sau bèn cùng yên vui.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 13a
Buồn bã hầu về, mặt trời đã ngậm núi vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Song le con nghe tin làm vậy thời buồn lắm.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Bóng tà như giục cơn buồn. Khách đà lên ngựa người còn ghé (nghé) theo.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4a
Cá buồn cá lội thung thăng. Người buồn người biết đãi đằng cùng ai.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 33b
Ang nạ mảng hay, thương khóc buồn muôn.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 38a
Mots composés13
lá chà bồn•bồn tài•lâm bồn•bồn chồn•sông Thu Bồn•bồn địa•cốt bồn•cổ bồn•khuynh bồn đại vú•kim bồn tiển thủ•đáo bồn tiền•huyết bồn đại khẩu•oa oản biều bồn