Significations
ngai
Từ điển phổ thông
trắng bóng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng xương rơi tuyết xuống trắng xoá. Td: Ngai ngai ( trắng xoá ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngai vàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chức vua: Ngai vàng
2.
Cụm từ: Ngai ngái (* nhuốm bệnh; Ngai ngái sốt (rét) * hương từ cỏ rạ; Hơi rơm ngai ngái)
3.
Trắng nuốt: Bạch tuyết ngai ngai
4.
Ghế vua ngồi: Ngự trên ngai
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trắng sáng
người
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
người
Bằng [chưng] người giết cúi [lợn] dê, máu chảy suốt hết đất.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
Mots composés2
ngai ngai•ngai vàng