Significations
Từ điển phổ thông
quy phục
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Quy 歸. Thường dùng trong kinh sách nhà Phật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quy y
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghi lễ nhập Thiền: Quy y; Tam quy (theo Phật, Pháp, Tăng)
Etymology: guī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quay về, hướng vào.
Etymology: A1: 皈 quy
Nôm Foundation
theo, tuân theo
Exemples
Mots composés3
quy y•quy phật•tam quy