Significations
Từ điển phổ thông
1.
của, thuộc về
2.
đúng, chính xác
3.
mục tiêu
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Trán trắng của ngựa. Cũng chỉ ngựa trán trắng.
7.
(Danh) Chỉ ngọn núi cao và nhọn.
9.
(Phó) Bổ nghĩa cho động từ hoặc hình dung từ đặt trước 的. ◇Tây sương kí 西廂記: “Mã nhi truân truân đích hành, xa nhi khoái khoái đích tùy” 馬兒迍迍的行, 車兒快快的隨 (Đệ tứ bổn 第一本, Đệ tam chiết) Ngựa hãy chạy chầm chậm, xe hãy theo sau nhanh nhanh. § Nhượng Tống dịch thơ: Ngựa kia chầm chậm chứ nào, Xe kia liều liệu theo vào cho mau.
10.
(Phó) Biểu thị trình độ hoặc kết quả (trong phần câu đặt sau 的). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khứ na tiểu nhị kiểm thượng chỉ nhất chưởng, đả đích na điếm tiểu nhị khẩu trung thổ huyết” 去那小二臉上只一掌, 打的那店小二口中吐血 (Đệ tam hồi) Hướng tới trên mặt tên tiểu nhị đó chỉ một chưởng, đánh tên tiểu nhị quán trọ đó (mạnh đến nỗi) hộc máu mồm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chẩm ma kỉ nhật bất kiến, tựu sấu đích giá dạng liễu” 怎麼幾日不見, 就瘦的這樣了 (Đệ nhất hồi) Làm sao mới mấy ngày không gặp mặt mà đã gầy sút như thế.
13.
(Trợ) Cùng với những chữ đặt trước 的 tạo thành một nhóm chữ giữ vai trò của một danh từ. ◇Tây sương kí 西廂記: “Lão đích tiểu đích, thôn đích tiếu đích, một điên một đảo, thắng tự náo nguyên tiêu” 的小的, 村的俏的, 沒顛沒倒, 勝似鬧元宵 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ tứ chiết) Kẻ già người trẻ, kẻ quê người thanh, đông đúc hỗn tạp, náo nhiệt hơn cả đêm rằm tháng giêng. ◇Lão Xá 老舍: “Nhất vị chưởng quỹ đích, án chiếu lão quy củ, nguyệt gian tịnh một hữu hảo đa đích báo thù” 一位掌櫃的, 按照老規矩, 月間並沒有好多的報酬 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị thất 二七) Một người làm chủ tiệm, theo lệ cũ, mỗi tháng không nhận được thù lao cao cho lắm.
19.
(Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị khẳng định hoặc tăng cường ngữ khí. ◇Tây sương kí 西廂記: “Thử tự thị Tắc Thiên hoàng hậu cái tạo đích, hậu lai băng tổn, hựu thị Thôi tướng quốc trùng tu đích” 此寺是則天皇后蓋造的, 後來崩損, 又是 崔相國重修的 (Đệ nhất bổn 第一本) Chùa này là do hoàng hậu Võ Tắc Thiên tạo dựng lên đấy, về sau hư hại, lại là Thôi tướng quốc trùng tu đấy.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Ðích thực, đích xác.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa — Đúng thật. Xác thật — Vật để nhắm bắn. Ta cũng gọi là cái đích — Như chữ Đích 旳 — Trong Bạch thoại được dùng làm trợ từ.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
2.
đít nồi; lỗ đít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm terylene: Đích xác lương (loại tơ nhân tạo)
2.
Hồng tâm bia bắn
3.
Xem Đích (de; dí)
4.
Đúng phóc: Đích là y
5.
Sánh được: Thiết đích kỉ luật (kỉ luật sắt)
6.
Từ theo tên người làm chủ: Ngã đích mẫu thân
7.
Từ giúp quyết câu
8.
Này khác: Hữu trường đích; Hữu đoản đích
9.
Đo ngang dọc: Thập mễ đích thập mễ (mỗi bề mười mét)
10.
Xem Đích (dí; dì)
11.
Đúng thế: Đích đương
12.
Cụm từ: Đích xác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đích đáng: thật sự xứng đáng.
2.
Chính xác, đúng là.
Etymology: A1: 的 đích
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đếch cần, đếch biết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần ở dưới: Đít nồi
2.
Mông: Đét đít
3.
Giang môn: Lỗ đít
Etymology: (Hv đích)(nhục đích; nhục đạt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phần cuối cùng và đằng sau của thân người và vật.
Etymology: C2: 的 đích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không: Đếch vào; Đếch chịu được (quá sức); Làm đếch gì nhau (tiếng hơi tục)
Etymology: Hv đích
Nôm Foundation
hậu tố sở hữu, tính từ
Bảng Tra Chữ Nôm
gầy đét, khô đét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tai, mũi hư hỏng: Làm điếc tai, điếc mũi
2.
Không muốn nghe: Sáng tai họ, điếc tai cày
3.
Trái cây đẹt; pháo tịt: Cau điếc; Đạn điếc
Etymology: (Hv đích)(nạch đích; nhĩ đích)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Giả như không nghe thấy.
2.
Tai bị tật không nghe được nữa.
3.
Váng cả tai vì tiếng ồn.
Etymology: C2: 的 đích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Teo lại: Khô đét
Etymology: đát; đát; đích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tu rích: thanh gươm, con dao.
Etymology: C2: 的 đích
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cá biển, nhỏ con.
Etymology: C2: 的 đích
Exemples
Gió quyến mùi hương nức dặm cù. Đích nơi linh ứng chẳng mơ hồ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 38b
“Lung tủng”: ông điếc ngồi đanh luống phiền.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 8a
Sự thế [đời] dữ lành ai hỏi đến. Bảo rằng ông đã điếc hai tai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Hạ từ van lạy suốt ngày. Điếc tai lân tuất phũ tay tồi tàn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Mots composés48
đích xác•đích đáng•đích thực•mục đích•đích thật•đích thân•chuẩn đích•ai đích mỹ độn thơ•cốc đích•trúng đích•tiểu đích•thị đích•biểu đích•chân đích•vô đích phóng thỉ•gia đích•hữu đích phóng thỉ•chủ đích•hộc đích•đoan đích•cường nữu đích qua bất điềm•viễn lai đích hoạ thượng hội niệm kinh•sấu tử đích lạc đà tỷ mã đại•hội khốc đích hài tử hữu đường ngật•quang cước đích bất phạ xuyên hài đích•giảo nhân đích cẩu bất lộ xỉ•xuất đầu đích triện tử tiên lạn•chử thục đích áp tử phi liễu•hội khốc đích hài tử hữu nãi ngật•hảo dạng đích