Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
La lớn lên. Hô to.
Nôm Foundation
(thông tục) mệt mỏi, kiệt sức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh cùi: Trại hủi; Lười như hủi
Etymology: (Hv nạch hội)(nạch hủy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𤹾:hủi
Etymology: F2: nạch 疒⿸會 hội
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệnh hủi; hắt hủi
Mots composés2
bệnh hủi•hắt hủi