Significations
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ốm khỏi.
2.
Hai.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sưu (bệnh mới khỏi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh mới khỏi
Etymology: chōu
Từ điển Trần Văn Chánh
Tổn hại, thiệt hại.
Nôm Foundation
được chữa lành; cải cách
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: chōu