Significations
ứ
Từ điển phổ thông
máu đọng, máu ứ
Từ điển Thiều Chửu
Máu đọng, máu ứ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh tích huyết, máu lưu thông không được.
Bảng Tra Chữ Nôm
ứa máu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẹt không thông: Nước ứ đọng; Ứ hơi
2.
Cụm từ: Ứ hự (trả lời ỡm ờ); Thuyền quyên ứ hự anh hùng nhớ chăng?
3.
Tắc mạch máu: Ứ huyết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tích tụ, đọng lại.
Etymology: F2: nạch 疒⿸於 ư
Từ điển Trần Văn Chánh
Chứng ứ máu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ứ đọng
ựa
Nôm Foundation
vết tụ máu, bầm tím
ứa
Bảng Tra Chữ Nôm
ựa ra mồm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tứa ra, rỉ ra.
Etymology: F2: nạch 疒⿸於 ư
Exemples
ứ
Mots composés4
ứa ra•ứa lệ•ứ huyết•ứa máu