Significations
Từ điển phổ thông
bị tê liệt
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bệnh bại, bệnh tê liệt.
2.
(Động) Bại liệt, tê liệt, cảm giác trì độn.
3.
§ Ngày xưa viết là 痹.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cũng như chữ tí 痹.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dưới. Bên dưới.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh liệt, không cử động được.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bệnh tê thấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tí (phong làm tê liệt)
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
tê
Nomfoundation
tê liệt, tê liệt
Mots composes5
tê liệt•tê thấp•tê tái•tê mê•tê dại