Significations
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mãn mục thương di (tang thương)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tang thương: Mãn mục thương di
Etymology: yí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
dề dề: mang bệnh kéo dài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dề dề (rề rề): mang bệnh kéo dài.
Etymology: F2: nạch 疒⿸夷 di
Nôm Foundation
vết thương, bầm, đau
Exemples
Mots composés3
sang di•sang di mãn mục•mãn mục sang di