Significations
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ốm, bệnh.
3.
(Danh) Tật, vết.
4.
(Danh) Cái chắn trước đòn xe.
6.
(Động) Ganh ghét, đố kị. ◇Sử Kí 史記: “Tẫn chí, Bàng Quyên khủng kì hiền ư kỉ, tật chi, tắc dĩ pháp hình đoạn kì lưỡng túc nhi kình chi” 臏至,龐涓恐其賢於己, 疾之, 則以法刑斷其兩足而黥之 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Tôn) Tẫn đến, Bàng Quyên sợ Tôn Tẫn giỏi hơn mình, (mới đem lòng) ghen ghét mà ghép vào tội, chặt cả hai chân và đồ mực vào mặt.
10.
(Tính) Bạo ngược.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh hoạn. Tục ngữ: Thuốc đắng dã tật — Sự tàn phế trên cơ thể do bệnh hoạn gây ra. Tục ngữ: Tiền mất tật mang — Ta còn hiểu là nết xấu. Tục ngữ: Có tật giật mình — Khổ cực — Mau lẹ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghen ghét: Tật đố; Tật ác (ghét điều xấu)
2.
Mau: Tật trì nhi quá (vụt qua)
3.
Bệnh: Cố tật; Ác tật
4.
Thói xấu: Có tật giật mình
5.
Bệnh để lại vết tích ở thân thể: Có tật có tài; Tiền mất tật mang
6.
Đau đớn: Tật khổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thói quen, tập quán không tốt.
2.
Bệnh, ốm đau.
Etymology: A1: 疾 tật
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
(văn) Bạo ngược
7.
(văn) Cái chắn trước đòn xe
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bệnh tật
Nôm Foundation
bệnh, tật; căm ghét
Exemples
Nhà ngặt túi không tiền mẫu tử. Tật nhiều thuốc biết vị quân thần.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 13a
Ấy quái nhỉ! Sống mỗi người mỗi nết, chết mỗi người mỗi tật.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15a
Ngươi vốn háo [ham] lạ nên tật, nay chơi vui vẻ đủ phỉ [thỏa] thuở bình sinh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 53a
Mots composés40
tật dịch•tật tốc•tật phúng tri kính thảo•tật khổ•tật thống•tật phong•tật bệnh•tật phúng kính thảo•bệnh tật•tật hành•tật hô•tật tẩu•anh tật•đốc tật•sàm tật•phế tật•vô tật nhi chung•ám tật•tấn tật•bách tật•phẫn tật•hà tật•cổ tật•tàn tật•cố tật•ác tật•đái tật•cố tật•tâm tật•phiêu tật