Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phong thấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rồ dại: Phong điên
2.
Mấy cụm từ: Phong cuồng (* điên; * liều lĩnh): Phong trưởng (lớn lên dỏng rớt)
Etymology: fēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 瘋
Nôm Foundation
điên, mất trí, tâm thần
Mots composés1
ma phong