Significations
sán
Từ điển phổ thông
bệnh sán, sa đì
Từ điển trích dẫn
(Danh) Phàm chỗ rỗng trong thân thể bị trở ngại, làm cho gân thịt co rút, rồi phát ra đau đớn đều gọi là “sán” 疝.
Từ điển Thiều Chửu
Chứng sán, phàm nhân vật gì trở ngại, làm cho gân thịt co rút luôn luôn rồi phát ra đau đớn dữ đều gọi là sán. Chứng sa đì cũng gọi là sán.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh đau bàng quang, hoặc bệnh sưng hòn dái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệnh lòi ruột (hernia): Sán khí
2.
Giun lãi trong ruột: Thịt heo dễ có sán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bệnh do loài giun ký sinh trong nội tạng cơ thể.
Etymology: F2: nạch 疒⿸山 san
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giun sán, bệnh sán
Nôm Foundation
thoát vị, vỡ
Exemples
Mots composés3
giun sán•sán khí•bệnh sán