Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trứng: Kê đản; Hạ đản (đẻ trứng); Đản bạch (lòng trắng); Đản hoàng (lòng đỏ); Đản bạch chất (protein); Đản cao (bánh bằng bột trứng sữa); Đản xác (vỏ trứng)
2.
Có hình trứng
3.
Mấy cụm từ: Đản bạch thạch (đá quý opal); Đảo đản (đánh trứng; dở trò)
Etymology: dàn