Significations
Từ điển phổ thông
1.
vẽ
2.
bức tranh
Từ điển trích dẫn
7.
(Danh) Họ “Hoạch”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vạch, vẽ. Bức tranh vẽ cũng gọi là hoạ.
5.
Nét, nét ngang của chữ gọi là hoạch.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hình ảnh — Vẽ ra. Vẽ thành hình ảnh — Một âm là Hoạch. Xem Hoạch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm tranh: Du hoạ (tranh sơn dầu)
2.
Xem Hoạch (huà)
3.
Nét viết Hán tự: Nhị tự lưỡng hoạ (chữ Nhị có 2 nét)
4.
Vẽ: Hoạ bố (canvas); Hoạ giá (easel); Hoạ hổ loại cẩu (vẽ cọp giống chó!)
Etymology: huà
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bích hoạ, hoạ đồ
Nôm Foundation
phác họa, tranh, hình vẽ; vẽ
Từ điển phổ thông
1.
dùng dao rạch ra
2.
vạch ra, phân chia
3.
nét ngang
4.
bàn tính, hoạch định
5.
chèo thuyền
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nét vạch, nét chữ, Trong chữ Trung Hoa, mỗi nét gọi là một Hoạch — Chia vạch ra — Giới hạn. Ranh giới — Tính toán sắp đặt. Chẳng hạn. Kế hoạch — Một âm là Hoạ. Xem Hoạ.
Bảng Tra Chữ Nôm
trù hoạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dạch bờ rào; dạch mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rẽ mà đi qua: Dạch bờ rào
2.
Vạch thành vết: Dạch mặt
3.
Nét vạch: Dạch ngang dạch dọc
Etymology: Hv họa; họả: hoạch viết tắt
Bảng Tra Chữ Nôm
vạch đường; vạch mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vệch ra (vạch ra)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nét dễ thấy: Để lại một vệch sáng
2.
Cụm từ: Vệch vạc (làm sơ sơ chưa kĩ)
Etymology: hoạch; hoạch
Bảng Tra Chữ Nôm
một vệt sáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nét dài: Vệt khói
Etymology: Hv việt; hoạch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪽗:họa
Etymology: A1: 畫 họa
Exemples
Mots composés52
hoạ sư•hoạch nhiên•hoạch xà thiêm tú•đồ hoạ•hoạch hổ bất thành phiên loại khuyển•hoạ mi•hoạ đồ•hoạ công•hoạch địa tự hạn•hoạch hổ loại khuyển•hội hoạ•hoạ sĩ•hoạch địch giáo tử•hoạch long điểm tình•hoạ hổ•bức hoạ•hoạch bính sung cơ•hoạ bính•hoạch địa vị lao•mạn hoạ•yểm hoạ•danh hoạ•tự hoạch•sầu hoạ•mô hoạ•bích hoạ•như hoạ•phách hoạch•quy hoạch•bút hoạ