Significations
Từ điển phổ thông
xong, hết
Từ điển trích dẫn
6.
(Tính) Kín.
8.
(Danh) Lưới hình ba góc để bắt chim, thỏ.
9.
(Danh) Sao “Tất”, một sao trong nhị thập bát tú.
13.
(Danh) Cái để che đầu gối (triều phục ngày xưa).
14.
(Danh) Họ “Tất”.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Cái lưới hình ba góc để bắt chim.
4.
Sao Tất, một sao trong nhị thập bát tú.
6.
Cái gỗ để xâu muông sinh đem lên tế.
7.
Kín.
8.
Nhanh nhẹn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một vì sao trong Nhị thập bát tú — Làm ra, viết ra. Td: Thủ tất ( chính tay mình viết ) — Hết. Xong. Td: Hoàn tất — Đều, cùng.
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(văn) Lưới ba góc để bắt chim
5.
(văn) Cái gỗ để xâu muông sinh đem lên tế
6.
(văn) Kín
7.
(văn) Nhanh nhẹn
8.
[Bì] Sao Tất (một ngôi sao trong nhị thập bát tú).
Nôm Foundation
kết thúc, hoàn thành; đã hoàn tất
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tất(xong), tất sinh (cả đời)
Mots composés15
tất sinh•tất nghiệp•hoàn tất•tất niên•tất cánh•tất kì công ô nhất dịch•tất trần•tất mệnh•tất nghiệp•tất lực•nguyên hình tất lộ•hung tướng tất lộ•chân tướng tất lộ•đang thiên sự đang thiên tất•kim nhựt sự kim nhựt tất