Significations
Từ điển phổ thông
1.
bờ ruộng
2.
đinh (đơn vị đo, bằng 100 mẫu)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Mốc ruộng, đường đi nhỏ trong ruộng.
2.
(Danh) Ruộng đất.
3.
(Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích ruộng thời xưa. § Phép tính đất 36 thước vuông là một “bình”, 30 “bình” là một “mẫu”, 100 “mẫu” là một “đinh”.
4.
(Động) San bằng, làm cho phẳng đất.
Từ điển Thiều Chửu
Mốc ruộng, bờ cõi ruộng. Phép tính đất 36 thước vuông gọi là một bình, 30 bình là một mẫu, 100 mẫu gọi là một đinh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ ruộng. Bờ đất phân chia các thửa ruộng — Một mẫu đất.
Mots composés3
đinh thoản•đinh huề•uyển đinh