Significations
Từ điển phổ thông
1.
đàn ông, con trai
2.
tước Nam
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Con trai đối với cha mẹ tự xưng là “nam”.
5.
(Danh) Họ “Nam”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con trai.
2.
Con trai đối với cha mẹ thì tự xưng mình là nam.
3.
Tước Nam.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đàn ông — Đứa con trai — Tên một tước trong năm tước thời xưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đàn ông: Vô nam dụng nữ; Nam xí sở (cầu tiêu cho đàn ông)
2.
Thuộc về đàn ông: Nam đê âm (bass)
3.
Tước thứ năm trong: công, hầu, bá, tử, nam: Nam tước phu nhân
4.
Con trai: Trưởng nam
Etymology: nán
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người con trai, đàn ông.
Etymology: A1: 男 nam
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nam nữ
Nôm Foundation
nam, đàn ông; con trai; quý tộc; họ
Exemples
Mots composés30
nam kỹ•nam nhi hữu lệ bất khinh đạn•nam phân nữ trang•nam tước•nam hoan nữ ái•nam nhân•nam giới•nam nữ•nam tử•nam sinh•nam nhi•nam tính tánh•nam trang•nam phụ lão ấu•nam tôn nữ ty•nam tính•công nam lục nữ•đồng nam•cử nam•đinh nam•thứ nam•nghi nam•trùng nam khinh nữ•trưởng nam•duyệt nam vô sác•nhất nam bán nữ•hảo nam bất cân nữ đấu•ẩm thực nam nữ•nữ phân nam trang•lục nữ công nam