Significations
Từ điển phổ thông
1.
nói, trình bày
2.
Thân (ngôi thứ 9 hàng Chi)
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Chi “Thân”, một chi trong mười hai địa chi.
4.
(Danh) Giờ “Thân”, từ ba giờ đến năm giờ chiều.
5.
(Danh) Tên nước, chư hầu đời Chu, nay thuộc phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
6.
(Danh) Họ “Thân”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chi thân, một chi trong mười hai chi. Từ 3 giờ chiều đến năm giờ chiều gọi là giờ thân.
4.
Duỗi, cùng nghĩa với chữ thân 伸.
5.
Hàng đầu các văn thư nhà quan gọi là thân.
7.
Tên đất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ 9 trong Thập nhị chi — Làm cho sáng tỏ. Như chữ Thân 伸.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Làm cho rõ ràng: Thân báo (khai rõ); Thân biện (bào chữa); Thân minh; Thân thảo (lên án rõ); Thân thỉnh (làm đơn xin); Thân tố (kháng án)
3.
Giờ từ 15 tới 17 giờ
4.
Chữ thứ 9 trong 12 Chi, biểu tượng là khỉ
Etymology: shēn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bẩm báo, thưa trình. Thăm hỏi.
Etymology: A1: 申 thân
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chi Thân (chi thứ 9 trong 12 địa chi)
2.
Giờ Thân (3 đến 5 giờ chiều)
9.
[Shen] Nước Thân (một nước chư hầu đời Chu, nay thuộc phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
10.
[Shen] Thành phố Thượng Hải (gọi tắt)
11.
[Shen] (Họ) Thân.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
năm thân (khỉ)
Nôm Foundation
báo cáo với cấp trên; mở rộng; nhánh thứ 9 trong địa lý
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Âm cổ của thay, tiếng cảm thán.
Etymology: C2: 申 thân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giãi bày, trình bẩm.
Etymology: B: 申 thân
Exemples
Ngày thì chia khu ở tản. Đêm thì sai người bẩm thân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 58a
Mots composés9
thân chủ•Mậu Thân•thân thời•thân biện•thân tấu•Thân Văn Nhiếp•Nhâm Thân•cầu thân•tam lệnh ngũ thân