Significations
Từ điển phổ thông
sinh đẻ
Từ điển trích dẫn
Một dạng của chữ “sản” 產.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chế tạo: Sản phẩm
2.
Đồ chế tạo: Đặc sản
3.
Cơ nghiệp: Phòng địa sản (sở kêu bán đất bán nhà)
4.
Đẻ: Trợ sản (đỡ đẻ)
Etymology: chǎn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sản xuất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dự bị đầy đủ: Sẵn sàng
Etymology: Hv sản
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đã chuẩn bị trước, vốn đã dự liệu.
Etymology: C2: 産 sản
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sẵn sàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phản ứng khi sợ: Thấy mà sởn gai ốc
2.
Mọc mạnh, lớn tươi: Cây cối sởn sơ
Etymology: (Hv sản)(nạch xưởng; xiển)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sởn sang: rạng rỡ, xinh tươi.
2.
Dựng lên, nổi gai da (vì sợ).
3.
Sởn sơ: tươi tốt, xum xuê.
4.
Nảy nở xum xuê.
Etymology: C2: 産 sản
Nôm Foundation
sinh đẻ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
sởn sơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngây người ra.
Etymology: C2: 産 sản
Exemples
Vua mừng, khiến sắm sửa sẵn sàng, uy nghi khí trượng.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 15b
Thông minh vốn sẵn tính trời. Pha nghề thi họa đủ mùi ca ngâm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1b
Giáp binh sắp sẵn từ nhà. Về cùng Triệu úy kéo ra ải Tần.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 7a
Vua thấy đấy: Mình [thân hình] được sởn lông, lớn đầu, rộng cật [lưng].
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 4b
Ra tuồng ít giồi vẽ, mặt mũi rất sởn sang.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 48a
Cành vàng lá ngọc sởn sơ. Nước xưng một hiệu, năm dư hai ngàn.
Source: tdcndg | Thiên Nam minh giám., 1a
Mots composés2
cộng sản•tư sản