Significations
Từ điển phổ thông
rất ngọt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị ngọt. Ngon ngọt — Ngủ say.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hảo điềm (ngọt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Ngủ) say: Thụy đắc thậm điềm
2.
Ngọt: Hảo điềm; Điềm thuỷ
Etymology: tián
Nôm Foundation
ngọt, độ ngọt
Mots composés8
điềm ngôn mật ngứ•điềm ti ti•điềm thuỵ•chuỷ điềm tâm khổ•toan điềm khổ lạt•thoại đa bất điềm•ức khổ tư điềm•cường nữu đích qua bất điềm