Significations
hà
Từ điển phổ thông
vết trên viên ngọc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái vết trên hoàn ngọc — Chỉ điều lầm lỗi, khuyết điểm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hà (tên họ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Khuyết điểm: Hà bất yểm du (có vết mà vẫn đẹp)
3.
Vết ở ngọc
Etymology: xiá
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tì vết ngọc; khuyết điểm
Mots composés3
hà bất yểm du•hà tì•bạch ngọc vi hà