Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỳnh dao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thứ ngọc đẹp; thấy nhiều trong vườn Bà Tây vương mẫu: Một vùng như thể cây quỳnh cành dao (nhiều con gái đẹp lượn gần nhau)
2.
Rực rỡ: Quỳnh lâu ngọc vũ (lâu đài đẹp)
3.
Rong biển làm thạch: Quỳnh chỉ (agar)
Etymology: qióng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 瓊
Nôm Foundation
ngọc; hiếm, quý giá; thanh nhã; (Cant.) đông lại