Significations
Từ điển phổ thông
mài giũa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mài giũa ngọc cho đẹp — Chỉ sự trau giồi.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
bán chác
2.
trát tường
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Trác (zhuó)
2.
Chăm chú: Trác đinh (với bộ gốc kim)
3.
Cân nhắc: Trác ma vấn đề
4.
Xem Trác (zuó)
5.
Đẽo chạm: Ngọc bất trác bất thành khí
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Tra Chữ Nôm
trác (cân nhắc; chăm chú)
Nôm Foundation
mài ngọc; cắt ngọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chí chát: tiếng tượng thanh.
Etymology: C2: 琢 trác
Exemples
Mots composés2
trác ma•thiết tha trác ma