Significations
đại
Bảng Tra Chữ Nôm
đại mạo (đồi mồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đồi mồi: Đại mạo
Etymology: dài
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đồi mồi
đồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mu rùa có vân đẹp: Tóc quăn chải lược đồi mồi, Chải đứng chải ngồi quăn vẫn hoàn quăn
Etymology: Hv đại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồi mồi: loài rùa biển, mai có hoa văn đẹp.
Etymology: A2: 玳 đại
Nôm Foundation
Mai rùa.
Mots composés2
đại mội•đồi mồi