Significations
mai
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mân khôi (mai khôi: hoa hồng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm Môi, Mân
2.
Hoa hồng: Mai khôi
Etymology: méi
Từ điển Trần Văn Chánh
Hoa hồng, hoa mai côi.
mân
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ mân 珉.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Mai: Mân côi (Mai khôi)(tên hoa hường)
Etymology: méi
Nôm Foundation
hoa hồng
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
mai khôi (hoa hồng)
Mots composés2
mai khôi•mai côi