Significations
Từ điển phổ thông
con chuột trũi, con lửng
Từ điển trích dẫn
Cũng như chữ “hoan” 貛.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ hoan 貛.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con lợn lòi, heo rừng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoan (chồn chũi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chồn chũi (badger): Hoan du (dầu làm thuốc dấu)
Etymology: huān
Nôm Foundation
cầy hương