Significations
thú
Từ điển phổ thông
con thú, thú vật, súc vật
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giống muông (giống có bốn chân).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài động vật bốn chân. Cung oán ngâm khúc : » Kìa điểu thú là loài vạn vật «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật có vú đi bốn chân: Dã thú; Thú vương (sư tử)
2.
Tính tình như loài vật: Thú tính; Thú dục
Etymology: shòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Các loài động vật có vú, sống nơi hoang dã.
Etymology: A1: 獸 thú
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thú vật
Nôm Foundation
thú vật; tính thú
Exemples
thú
Chim núi chưng ríu rít thửa tiếng kêu. Thú rừng chưng lẫn lộn thửa dấu chân.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 23a
Mots composés25
thú tính•thú dữ•mãnh thú•thú y•dã thú•thú vật•thú mỏ vịt•muông thú•suý thú tự nhân•bách thú•khốn thú dứu đấu•ác thú•cầm thú•quái thú•ột nạp thú•nhục thực thú•như điểu thú tán•nhân diện thú tâm•tác điểu thú tán•y quan cầm thú•trân cầm dị thú•y quán cầm thú•phi cầm tẩu thú•lòng lang dạ thú•hồng thuỷ mãnh thú