Significations
Từ điển phổ thông
thế giặc tung hoành
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kẻ gian xảo nịnh bợ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xương quyết (mầm ác lan tràn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Mầm ác) lan tràn: Xương quyết
Etymology: jué
Nôm Foundation
ngỗ ngược, hoang dã, bạo lực, vô pháp